Mọi thông tin xin liên hệ:
NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P : 0932 664422
Tel : (08) 66 570 570
Mail: sales@vietnguyenco.vn
HACH - MÁY QUANG PHỔ UVVIS
Model: DR6000
Hãng sản xuất: Hach – Mỹ
Nước sản xuất : Đức
Tham
khảo tại:
Thông số kỹ thuật:
-
Khoảng bước sóng : 190-1100nm
-
Độ rộng phổ : 2nm
-
Độ chính xác : +/- 1nm
-
Độ phân giải :
0.1nm
-
Khoảng đo quang học : -3A - 3A
-
Độ chính xác quang học : 5mA tại 0.5A hoặc 1% tại 0.50
đến 2A
-
Nguồn đèn : Tungsten và Deuterium
-
Tự động hiệu chuẩn bước sóng
-
Chọn bước sóng tự động theo
phương pháp đo
-
Màn hình tinh thể lỏng lớn , hiển
thị đồ thị phổ,và các chức năng của máy,màn hình cảm biến nhạy khi chạm tay
-
Đo chương tình (program): 240
program của nhà sản xuất và 50 program cho người sử dụng thiết lập
-
Quét phổ với tốc độ nhanh , đo
động học và đa bước sóng
-
Tải dữ liệu thông qua cổng USB ( Memory stick)
-
Adapter có thể giữ 5 loại cốc: 10x10mm, 20x10mm,
50x10mm,cốc đo tròn 1 inch, cốc đo vuông 1 inch
-
Đọc được cốc đo 16mm và quét mã vạch trên cốc đo để tự
động dò đúng phương pháp đo
-
2 cổng giao tiếp USB: PC và thẻ nhớ
-
Nguồn điện :100-240V/50Hz,60Hz
Cung cấp bao gồm :
-
Máy chính DR5000
-
Adapter cho cốc đo 10x10mm, 20x10mm, 50x10mm, cốc
vuông 1-inch, cốc tròn 1-inch , ống đo 16mm
-
Hai cốc thủy tinh 1 inch
-
Hai cốc thạch anh 10x10mm
-
Tài liệu hướng dẫn sử
dụng (Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng thành thạo)
Cung cấp
kèm theo các hóa chất thường dùng:
COD DIGESTION
VIAL, HR HW PK/25
Thang đo:
0-1500mg/l
COD
DIGESTION VIAL, HR HW PK/25
Thang đo:
0-150mg/l
DPD TOTAL
CHLORINE RGT PP PK/100
Thang đo:
0-2.0mg/l
REAGENT
SET, NITROGEN-AMMONIA
Thang đo:
0-2.5mg/l
RGT SET,
TNT HR TOTAL NITROGEN
Thang đo:
2-150mg/l
TNT KIT
TOTAL PHOSPHATE HR
Thang đo:
1.0-100mg/l
CHROMAVER
3 PP 5 OR 10ML PK/100
Thang đo:
0.01-0.700mg/l
CUVER 1,
COPPER REAGENT PK/100
Thang đo:
0.04- 5.00mg/l
RGT SET,
ZINC 20ML
Thang đo:
0.01- 3.00mg/l
REAGENT
SET, MANGANESE
Thang đo:
0- 20.0mg/l
REAGENT
SET, LR MANGANESE 10ML
Thang đo:
0.006- 0.700mg/l
REAGENT
SET, CYANIDE 10ML
Thang đo:
0.002- 0.240mg/l
SULFAVER
4, SULFATE RGT PK/100
Thang đo:
2- 70mg/l
DPD FREE
CHLORINE RGT PP PK/100
Thang đo:
0.02- 2.00mg/l
FLUORIDE,
SPADNS REAGENT SOLN, 500ML
Thang đo:
0.02- 2.00mg/l
FERROVER,
IRON REAGENT PK/100
Thang đo:
0.02- 3.00mg/l
NITRAVER
5 PWD PLWS 10ML PK/100
Thang đo:
0.3- 30.0mg/l
NITRIVER
3 PWD PLW 10ML PK/100
Thang đo:
0.002- 0.300mg/l
REAGENT
SET, CA/MG HARDNESS
Thang đo:
0.05- 4.00mg/l
RGT SET,
ALUMINUM ALUMINON
Thang
đo:0.008- 0.800mg/l
KTO:
REAGENT SET, FOR NICKEL
Thang đo:0.02- 1.80mg/l
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét