Mọi thông tin xin liên hệ:
NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P : 0932 664422
Tel : (08) 66 570 570
Mail: sales@vietnguyenco.vn
ANALYTIK JENA - MÁY
ĐỊNH LƯỢNG NỒNG ĐỘ DNA, RNA và Protein
Model:
ScanDrop® 250
Hãng
sản xuất : Analytik Jena – Đức
Xuất
xứ : Đức
Tham khảo tại: http://www.analytik-jena.de/en/life-science/products/prod/cat/spectrophotometer/prod/scandrop.html
Tính
năng kĩ thuật:
-
Không cần thời gian
làm ấm.
-
Sử dụng đèn Xenon với
số lần chớp khoảng 109 (tương đương 100,000 giờ).
-
Công nghệ tách tia
Split – beam giúp tăng độ ổn định và lặp lại cho kết quả đo.
-
Kết hợp với bộ điều
khiển trực tiếp - màn hình cảm ứng rộng
5,7” HID – Pro 320
-
Công nghệ
CHIPCUVETTE® cho phép đo ở thể tích siêu nhỏ tới 0,3 µl
-
16 kênh đo/
CHIPCUVETTE® với chức đo hoàn toàn tự động lên tới 32 vị trí với kích thước từ
0,1 – 1.0 mm
-
CHIPCUVETTE® với chức
năng tự động nhận biết vị trí
-
Vị trí đo cho mỗi
cuvet chuẩn là 10mm
-
Sử dụng TrayCell: đo đơn lẻ cho những mẫu có thể tích nhỏ với
kích thước 0.2 mm hoặc 1.0 mm
-
Hoạt động dễ dàng, độ
chính xác cao
-
Bảo vệ mẫu và dễ
dàng sử dụng, bảo dưỡng
-
Không có sự bay hơi
-
Không có sự tạp nhiễm
-
Không có hiệu ứng carry-over
-
Thu hồi mẫu dễ nhất
-
Mẫu được lưu trữ trong ChipCuvette
-
Thích hợp cho các pipette đa kênh
-
Hệ thống
quang học chính xác cao với cách tử hiệu chỉnh quang sai
-
Các phần toán học: cộng/ trừ/ nhân/ chia/ thừa
số/ bình phương/ căn bậc hai/ sin/ cosin/ logarit/ hệ số nhị thức
-
Các phương pháp được chương trình hóa sẵn:
§
Hấp thu: 260 nm
§
DNA tinh khiết: A260 nm/A280 nm
§
Nồng độ ssDNA (A260 nm × hệ số 33)
§
Nồng độ RNA (A260 nm × hệ số 40)
§
Nồng độ DNA concentration (A260 nm × hệ số
50)
§
Hấp thu 280 nm
§
Hấp thu 280 nm, hệ số 1.38
§
Kalb và Bernlohr
§
Công thức Warburg-Christian cho DNA
§
Công thức Warburg-Christian cho proteins
§
Whitaker và Granum
§
Kalckar và Shaffran
-
Chuẩn CHIPCUVETTE®: đươc sử dụng để phê thay đổi các thông số thiết bị, đặc biệt
ảnh hưởng đến vị trí đo CHIPCUVETTE®:
§ Chuẩn truyền Zero
§ Thay đổi đường nền
§ Nhiễu đường nền (RMS)
§ Độ ổn định
§ Vùng quang phổ VIS: dùng bộ kính lọc thủy tinh trung
tính NG1, NG4, NG3 và NG9. Kính lọc thủy tinh WG280 dùng để tham khảo
§ Độ chính xác nền
-
Có thể điều khiển
qua PC hoặc bộ điều khiển màn hình cảm ứng rộng 5,7” HID – pro 320:
§ Màn hình điều khiển rộng 5.7’’, không cần bàn phím và
chuột .
§ Phần mềm dùng hệ Window CE. Các chương trình có thể
lưu trữ riêng lẻ và các thư mục lựa chọn theo người dùng.
§ Sự thay đổi các chương trình và số liệu trong khi chạy
PCR là không giới hạn thông qua cáp nối USB và mạng LAN.
§ Cho phép kết nối trực tiếp với các thiết bị khác cũng
như với máy in.
§ Phần mềm đa ngôn ngữ: Anh – Pháp – Tây Ban Nha – Nga –
Hy Lạp)
Thông
số kỹ thuật:
-
Hệ thống quang với kết cấu diod xoay (diod
array) cho vùng UVVIS
-
Kết cấu hệ thống đa sắc
-
Quét đồng thời với kỹ thuật tách tia (split
– beam)
-
Đo: năng lượng/ hấp thu/ truyền qua
-
Nguông sang với đèn Xenon
-
Dải bước sóng: 190 – 720 nm với bước chuyển
liên tục 0,5 nm
-
Thời gian đo: nhỏ nhất 1 giây
-
Nhiễu đường nền (RMS đo ở bước sóng 500nm):
0,001A
-
Độ ổn định đường nền: 0,001A
-
Độ chính xác bước sóng: 0,5nm
-
Trắc quang:
§
Dải UV: 0,02A
§
Dải VIS: 0,01A
§
Độ tuyến tính: Tại 350nm tới ca. 2A
-
Ánh sáng lạc:
§
Tại bước sóng
200nm: 2,0 %T
§
Tại bước sóng
220nm: 0,5 %T
§
Tại bước sóng
340nm: 0,5 %T
-
Độ ổn định dài hạn:0,002A/h
-
Điều khiển nhiệt độ của mẫu từ 4 – 900
C
-
Điều khiển: thông qua PC hoặc bộ cảm ứng HID
– Pro 320
Phần mềm điều khiển FlashSoftPro thông qua PC:
-
FlashSoftPro cho phép lựa chọn từ bất cứ phương
pháp nào đã được lập trình trước đó của phép phân tích DNA và protein. Các công
thức tính toán có thể được biên dịch lưu trữ và tái sử dụng và tùy biến theo
yêu cầu.
-
Các phương pháp đặc trưng được lập trình trước
và luôn sẵn sang hoạt động
-
Hơn nữa một menu chọn nhanh dùng cho các
phương pháp thường xuyên sử dụng
-
Việc chuyển giao dữ liệu hệ thống và kết nối
bên ngoài không bị hạn chế thông qua cổng USB hay cổng LAN. Điều này cũng cho
phép kết nối trực tiếp máy in.
-
Việc lựa chọn ngôn ngữ dễ dàng thông qua
thao tác nhấn chuột hay thao tác trên màn hình cảm ứng (giao diện HID - Pro
320)
-Các đặc điểm
kỹ thuật khác:
§ Trọng lượng:
5kg
§ Kích thước(Wx
HxD ): 240mm x 170mm x 200mm.
§ Nguồn cung cấp:
110-220V ±10%, 50-60Hz
§ Điều khiển:
Thông qua giao diện HID-pro 320 hoặc PC.
§ Kết nối PC:
Cổng USB hoặc RS232
§ Hoạt động
thiết bị: 150C – 350C ( Độ ẩm tối đa 90% ở 300C).
-
Các loại cuvet đo:
§
Cuvet chuẩn với kích thước 10 mm; thể tích 2
ml (nhỏ nhất 1,7 ml)
§
CHIPCUVETTE®:
Kích thước 0,1 mm; thể tích nhỏ nhất 0,3 µl
Kích thước 1 mm; thể tích nhỏ nhất 20 µl
Kết hợp cả hai; thể tích nhỏ nhất 4 µl
§ Traycell:
Kích thước 0,2 mm; thể tích 0,7 - 4 µl
Kích thước 1 mm; thể tích 3 -5 µl
Cung
cấp bao gồm:
-
Máy chính model ScanDrop® 250; kết hợp 02 chế độ đo: cuvet chuẩn 10 mm và CHIPCUVETTE®;
Bao gồm:
01 phần mềm FlashSoftPro cho điều khiển
PC;
02 cuvet thạch anh 10 mm loại thạch anh và thủy tinh;
2 miếng CHIPCUVETTE®;
-
Bộ điều khiển cảm ứng
HID – Pro 320 với màn hình cảm ứng 5,7”; kết nối mạng LAN và USB; bao gồm phần
mềm ASpect Nano
Bộ phụ kiện 25 miếng CHIPCUVETTE®;
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét