Thứ Tư, 23 tháng 7, 2014

Hitachi Koki - MÁY LI TÂM MÁU ĐỂ BÀN


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P  : 0932 664422
Tel   : (08) 66 570 570
Fax  : (08) 35 951 053
Mail: sales@vietnguyenco.vn

           www.vattutieuhao.net



Hitachi Koki - MÁY LI TÂM MÁU ĐỂ BÀN
Model : CT6E
Hãng sản xuất : Hitachi Koki – Nhật Bản
Tham khảo tại: 

 
- Dòng máy này được thiết kế thích hợp cho môi trường Bệnh viện, viện nghiên cứu, phòng thí nghiệm ở các trung tâm Y tế dự phòng, ….
- Đáp ứng được tiêu chuẩn Châu Âu: IEC-61010-2-020, EN-61326
- Tăng tốc nhanh với gia tốc lớn .
- Dễ dàng sử dụng : có thể cài đặt 5 chương trình trong bộ nhớ khác nhau.
- Có 5 kiểu nhạc dừng cho rotor.
Thông số kỹ thuật:
- Tốc độ tối đa  : 6000 vòng/phút (Rotor T6AP)
- Lực ly tâm : 4,770×g (Rotor T6AP)
- Thể tích li tâm tối đa: 1,000 ml (250ml x 4) (khi sử dung rotor T5SS)
- Thang tốc độ : 300 đến 6,000 vòng/phút (bước tăng 100 vòng/phút)
- Thì kế : 1 phút đến 99 phút (bước tăng 1 phút) với chức năng HOLD (vận hành liên tục).
- Thay đổi được thời gian tăng/giảm tốc : 2 cấp độ tăng/giảm, giảm tự do.
- Động cơ truyền động : Động cơ DC không chổi than (điều khiển bằng biến tần).
- Bộ phận an toàn : Khóa cửa liên động, detector kép chống quá tốc độ, dò độ mất cân bằng, dò nhiệt độ khác thường của động cơ ...
- Phát xạ nhiệt : 600W
- Nguồn điện : 220-240V, 50-60Hz
- Kích thước (R×S×C) : 440×595×330 mm.
- Trọng lượng : 45Kg
Cấu hình cung cấp:
− Máy ly tâm CT6E
− Rotor T4SS và Bucket vuông
+ Tốc độ tối đa  : 4,000 vòng/phút
+  Lực ly tâm : 2,860 xg
+ Khả năng ly tâm ống máu tối đa: 7ml x 32
− Adapter S307333A  (bộ 4 cái).

CAPP - Micropipet đơn kênh


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P  : 0932 664422
Tel   : (08) 66 570 570
Fax  : (08) 35 951 053
Mail: sales@vietnguyenco.vn

           www.vattutieuhao.net



CAPP - Micropipet đơn kênh
Model: Capp EcoPipette
Hãng sản xuất: Capp - Đan Mạch
 
Thông số kỹ thuật:
− Capp EcoPipette là Micro pipette hàng đầu của chúng  tôi, nhằm mục đích phục vụ cho việc xử lý chất lỏng  trong các phòng thí nghiệm hàng đầu trên toàn thế giới.
− Tất cả các bước (Hút, phân phối ) được kết hợp trong một nút và phấn đầu típ được thiết kế một nút chuyên biệt để dễ dàng thao tác.
− Độ tin cậy và chính xác cao
+ Chế độ khoá dung lượng sử dụng ít hơn 50% sau mỗi lần lấy mẫu.
+ Dễ dàng quan sát thông số khi thao tác,giao diện rộng với chữ số đen trên nền trắng giúp cho người sử dụng có thể điều chỉnh thể tích một cách dễ dàng và chính xác.
+ Bộ phận hút đẩy tuyệt vời và bộ phận nhả tip nhẹ nhàng.
+ Giảm xung lực khi hút vào và bơm ra.
+ Bản quyền về cơ chế hoạt động đặc biệt của piston đảm bảo đẩy hoàn toàn dung dịch ra khỏi đầu tip.
+ Khả năng Gắn đầu Tip tốt nhất với khóa có cấu tạo hai vòng tròn song song bằng kim loại ở đầu pippette.
+ Tương thích với mọi loại đầu Tip trên thị trường.
− Pipette được làm từ vật liệu có độ bền cao
+ Thiết kế chắc chắn với đầu kim loại
+ Hạn chế đến mức thấp nhất các khả năng hư hỏng pippette do rơi hoặc bị ép đầu Tip của pipette.
+ Pipette duy nhất có phụ tùng thay thế.
− Thiết kế tiện lợi và có khả năng khử trùng :
+ Tay nắm của pipette được thiết kế một cách tối ưu làm cho người sử dụng có thể dễ dàng sử dụng.
+ Pipette có khả năng hấp tiệt trùng nguyên cây ở 121°C trong 20 phút dưới áp suất 1 bar (không cần tháo rời các thiết bị).
"− Micropipet 0.2 – 2ul 
Hãng sx: Capp-Đan Mạch
Tặng 01 hộp đầu típ tương ứng "
"− Micropipet 0.5 – 10ul 
Hãng sx: Capp-Đan Mạch
Tặng 01 hộp đầu típ tương ứng"
"− Micropipet 2 – 20ul t
Hãng sx: Capp-Đan Mạch
Tặng 01 hộp đầu típ tương ứng"
"− Micropipet 10 – 100ul 
Hãng sx: Capp-Đan Mạch
Tặng 01 hộp đầu típ tương ứng "
"− Micropipet 20 – 200ul 
Hãng sx: Capp-Đan Mạch
Tặng 01 hộp đầu típ tương ứng "
"− Micropipet 100 – 1000ul 
Hãng sx: Capp-Đan Mạch
Tặng 01 hộp đầu típ tương ứng "
Micropipet đa kênh
Hãng sản xuất: Capp - Đan Mạch
Model: Capp Aero  
Thông số kỹ thuật:
− Capp Aero   là một  pipette  đa  kênh  của  chúng  tôi, nhằm mục đích phục vụ cho việc xử lý chất  lỏng trong các phòng thí nghiệm hàng đầu trên toàn thế giới.
− Thiết kế  độc  đáo của  các  CappAeroTM  sensationally làm giảm khối  lượng  công  việc  của  ngón  tay  cái  lên đến 70% so với pipette  khác. Điều này đạt được bằng cách đổi mới thiết kế bên ngoài với mục đích chia hoạt động của ngón cái sang toàn bộ bàn tay, giúp tăng hiệu quả và tính chính xác của công việc đồng thời hạn chế tối đa sự mệt mỏi của người sử dụng thiết bị.
− Tất cả  các bước  (Hút, phân phối  ) được kết hợp  trong một nút và phấn đầu  típ được  thiết kế một nút chuyên biệt để dễ dàng thao tác. 
− Độ tin cậy và chính xác cao
+ Dễ dàng quan sát thông số  khi  thao  tác,giao  diện rộng với chữ số đen trên nền trắng giúp cho người sử dụng có thể điều chỉnh thể tích một cách dễ dàng và chính xác.
+ Bộ phận hút  đẩy tuyệt vời và bộ phận nhả tip nhẹ nhàng.
+ Giảm xung lực khi hút vào và bơm ra.
+ Bản quyền về cơ chế hoạt động đặc biệt của piston đảm bảo đẩy hoàn toàn dung dịch ra khỏi đầu tip.
+ Tương thích với mọi loại đầu Tip trên thị trường
− Pipette được làm từ vật liệu có độ bền cao
+ Thiết kế chắc chắn với đầu kim loại
+  Hạn chế đến mức thấp nhất các khả năng hư  hỏng pippette do rơi hoặc bị ép đầu Tip của pipette.
+ Pipette duy nhất có phụ tùng thay thế.
− Thiết kế tiện lợi và có khả năng khử trùng :
+ Tay nắm của pipette  được thiết kế một cách tối  ưu làm cho người sử dụng có thể dễ dàng sử dụng.
+ Pipette có khả năng hấp tiệt trùng nguyên cây  ở 121°C trong 20 phút dưới áp suất 1 bar (không cần
tháo rời các thiết bị).
− Micropipet 8 kênh 10 – 100ul tiệt trùng nguyên cây
− Micropipet 8 kênh 20 – 200ul tiệt trùng nguyên cây
− Micropipet 8 kênh 30 – 300ul tiệt trùng nguyên cây.

ALASKA - TỦ ÂM SÂU


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P  : 0932 664422
Tel   : (08) 66 570 570
Fax  : (08) 35 951 053
Mail: sales@vietnguyenco.vn

           www.vattutieuhao.net



ALASKA - TỦ ÂM SÂU
Model: HB-650N
Hãng Sản Xuất: Alaska
 
Tính Năng Chung:
− Lớp foam dầy, giữ lạnh tốt.
− Khả năng giữ lạnh cực tốt với thiết kế hai nắp dỡ
− Compressor làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện
− Thiết kế bậc thang ở đáy lồng nhôm.
− Nội thất bên trong làm bằng chất liệu nhôm dẫn nhiệt tốt, dễ lau chùi
− Bản lề cửa cho phép góc mở cửa 35-70 độ
− Khóa an toàn
− Có giỏ bên trong tủ, tiện lợi cho việc phân loại sản phẩm bên trong tủ.
− Bánh xe chịu lực dễ dàng di chuyển mọi hướng
Thông số kỹ thuật
− Nhiệt độ: ≤ -18°C
− Điện năng tiêu thụ:  2.5 kw.h/24h
− Dòng điện: 220-240V/50Hz
− Kích thước: 900*680*1570
− Trọng lượng: 91 kg
− Gas: R134a/215 g
− Công suất: 280W
− Mô tả: Đông, 2 nắp dỡ.

ALASKA - Tủ mát hai cửa


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P  : 0932 664422
Tel   : (08) 66 570 570
Fax  : (08) 35 951 053
Mail: sales@vietnguyenco.vn

           www.vattutieuhao.net



ALASKA - Tủ mát hai cửa
Hãng Sản Xuất: Alaska
Model: SL-8
Tính Năng Chung:
− Hệ thống sưởi kính hiện đại, giúp kính luôn trong suốt.
− Các ngăn kệ có thể di chuyển lên xuống cho phù hợp.
− Đồng hồ hiển thị nhiệt độ.
− Lòng tủ được đúc bằng nhựa ABS cao cấp tạo sự bắt mắt và giúp cho việc vệ sinh dễ dàng hơn
− Compressor làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện.
− Bánh xe chịu lực, dễ dàng di chuyển.
− Khóa an toàn.
Thông số kỹ thuật
− Nhiệt độ: 0oC ~ 10oC
− Điện năng tiêu thụ: 2.8KW.h/24h
− Voltage: 220V/50hz
− Công suất: 410 W
− Kích thước (wxdxh): 660*1100*1860
− Trọng lượng: 100 kg
− Gas: R134a/240g
− Đặc điểm: 2 cửa 2 lớp, sưởi kính.

Analytik Jena/ Biometra - Máy lắc ủ nhiệt


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P  : 0932 664422
Tel   : (08) 66 570 570
Fax  : (08) 35 951 053
Mail: sales@vietnguyenco.vn

           www.vattutieuhao.net


Analytik Jena/ Biometra Máy lắc ủ nhiệt
Model: TSC ThermoShaker
Hãng sản xuất: Analytik Jena/ Biometra - Đức
Nước sản xuất: Đức
Tham khảo tại: 

Đặc tính chung:
− Thiết bị lắc ủ nhiệt loại để bàn được sử dụng cho tất cả các ứng dụng có yêu cầu gia nhiệt, làm mát và / hoặc lắc trong các vi ống có thể tích tới 2.0 ml.
− Các khối block có thể thay đổi từ bên trong máy để sử dụng với MTP và vi ống có thể tích tới 2.0 ml
− Thiết bị đa chức năng: máy lắc ủ nhiệt với chế độ kiểm soát nhiệt độ (gia nhiệt và hạ nhiệt) và chế độ ủ nhiệt mà không lắc
− Thang nhiệt độ: Từ nhiệt độ phòng -15oC tới 100oC
− TSC ThermoShaker là thiết bị trộn nhiệt có chức năng gia nhiệt và làm mát với khoảng tốc độ từ 250 đến 1,400 vòng/phút. Chế độ làm mát sử dụng công nghệ Peltier cho phép kiểm soát nhiệt độ trong phạm vi +4oC tới +100oC và do đó có thể thực hiện trên nhiều ứng dụng.
− Có 5 loại khối Block khác nhau đáp ứng hầu hết các nhu cầu của phòng thí nghiệm đối với các vi ống 0.2 ml, 0.5 ml, 1.5 ml và 2.0 ml cũng như các đĩa vi thể 96 giếng (96 well Microtiter plates, MTP). Tốc độ lắc có thể thay đổi từ 250 tới 1,400 vòng/phút với bán kính vòng lắc 2 mm và phím chức năng khởi động mềm cho phép thực hiện khởi động trộn từ nhẹ nhàng tới mạnh mẽ. Động cơ chất lượng cao với vòng quay được kiểm soát và có độ lặp với dải điều chỉnh tốc độ rộng. Hoạt động lắc có thể được thiết lập chạy liên tục hoặc thông qua bộ kiểm soát thời gian với bộ báo hiệu bằng còi và tự động tắt.
− Máy lắc ủ nhiệt TSC ThermoShaker được thiết kế cho phép vận hành đơn giản. Nhiệt độ, tốc độ và thời gian được biểu thị trên màn hình 2 dòng hiển thị cho cả giá trị thực tế và giá trị cài đặt. Thiết bị rất chắc chắn, thấp và nhỏ gọn với kích thước 205 x 230 x 130 mm (WxDxH). Thiết bị sử dụng nguồn điện áp thấp do vậy có thể hoạt động trong buồng lạnh hoặc tủ ấm.

Thông số kỹ thuật:
− Dải nhiệt độ điều khiển: Nhiệt độ môi trường -15°C tới +100°C
− Dải nhiệt độ cài đặt: +4°C tới +100°C
− Độ phân giải cài đặt nhiệt: 0.1°C
− Độ ổn định nhiệt: ± 0.1°C
− Độ đồng nhất nhiệt trên nền lắc: ± 0.1°C (@ > ambient)
                                                          ± 0.5°C (@ +4°C)
− Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.5°C (@ < +85 °C)
                                      ± 2.0°C (@ > +85 °C)
− Tốc độ gia nhiệt trung bình (20 x 1.5 ml block): 5°C/phút (từ +25°C tới +100°C trong 15 phút)
− Tốc độ hạ nhiệt trung bình (20 x 1.5 ml block):
+   Trong dải từ +100oC về nhiệt độ môi trường: 5°C/phút (từ +100°C xuống +25°C trong 14 phút)
+   Trong dải từ nhiệt môi trường tới dưới 15oC so với nhiệt độ môi trường: 1.8°C/phút (+25°C xuống +4°C trong 12 phút)
− Tốc độ lắc: 250 - 1,400 vòng/phút
− Độ phân giải cài đặt tốc độ: 10 vòng/phút
− Biên độ lắc: 2 mm
− Số block: 1 block
− Công suất của block:
+   20 x ống 1.5 ml
+   20 x ống 2.0 ml
+   20 x ống 0.5 ml + 12 x ống 1.5 ml
+   20 x ống 0.2 ml + 12 x ống 1.5 ml
+   96 x ống 0.2 ml hoặc MTP (khay vi thể)
− Màn hình LCD, 16  ký tự, 2 dòng, hiển thị đồng thời giá trị cài đặt và giá trị vận hành thực của nhiệt độ, thời gian và tốc độ
− Cài đặt thời gian: Kỹ thuật số, từ 1 phút tới 96 giờ với chế độ tự động tắt
− Độ phân giải cài đặt thời gian: 1 phút
− Tín hiệu báo giờ: Còi báo
− Kích thước (W x D x H): 205 x 230 x 130 mm
− Trọng lượng (gồm bộ nguồn): 4.0 kg (tối đa)
− Nguồn cung cấp ngoài: 12 V, 4.16 A
− Điện áp: 12 V (DC)
− Cường độ dòng điện: 5 A
− Điều kiện vận hành: +5°C tới 40°C (độ ẩm tối đa 80% tại nhiệt độ 31°C, giảm tuyến tính tới độ ẩm 50% tại nhiệt độ +40°C)
Cấu hình cung cấp bao gồm:
− Máy chính TSC ThermoShaker
− Interchangeable block 20 x 0.2 ml  và 12 x1.5ml.